Internet VNPT

BẢNG GIÁ & CHÍNH SÁCH MẠNG CÁP QUANG DOANH NGHIỆP VNPT MỚI NHẤT

(Áp dụng từ 15/08/2026 trên toàn quốc)

Nhằm đẩy mạnh công tác phát triển dịch vụ băng rộng khối khách hàng doanh nghiệp và tối ưu hóa hệ sinh thái viễn thông, VNPT chính thức triển khai chính sách sản phẩm kinh doanh dịch vụ Băng rộng cố định (BRCĐ) khối KHDN từ ngày 15/08/2026.

CÔNG TY TNHH OZTECH – Đối tác cung cấp dịch vụ viễn thông VNPT và giải pháp CNTT, trân trọng cập nhật đến Quý Khách hàng đầy đủ và chi tiết nhất hệ thống gói cước, giúp doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn đường truyền tối ưu nhất cho hoạt động kinh doanh.

(* Tất cả báo giá dưới đây đã bao gồm 10% thuế VAT)

1. Dòng Gói Cước Fiber S & Fiber Wifi (Ưu tiên mạng trong nước, kèm Mesh)

Dành cho doanh nghiệp nhỏ, cửa hàng, quán cafe. Chỉ cấp IP động, không cấp IP tĩnh.

Tên Gói Cước Tốc Độ
(Trong Nước)
Cam Kết
Quốc Tế
Thiết Bị Kèm Theo Cước 1 Tháng
(VNĐ)
Cước 6 Tháng
(VNĐ)
FiberS1 500 Mbps 2 Mbps – 418.000 2.508.000
FiberS2 800 Mbps 6 Mbps – 660.000 3.960.000
FiberS3 1.000 Mbps 12 Mbps – 814.000 4.884.000
Fiber Wifi1 500 Mbps 2 Mbps 01 Wifi Mesh 6 473.000 2.838.000
Fiber Wifi2 800 Mbps 6 Mbps 02 Wifi Mesh 6 748.000 4.488.000
Fiber Wifi3 1.000 Mbps 12 Mbps 02 Wifi Mesh 6 902.000 5.412.000

2. Dòng Gói Cước Fiber Xtra (Băng thông quốc tế lớn)

Dành cho doanh nghiệp vừa và lớn, yêu cầu băng thông quốc tế ổn định. Hỗ trợ IP Tĩnh (IPv4/IPv6).

Tên Gói Cước Tốc Độ
(Trong Nước)
Chính Sách IP Tĩnh Cước 1 Tháng
(VNĐ)
Cước 6 Tháng
(VNĐ)
FiberXtra2 400 Mbps 01 Wan tĩnh + 01 subnet/56 Lan tĩnh 550.000 3.300.000
FiberXtra3 600 Mbps 01 Wan tĩnh + 01 subnet/56 Lan tĩnh 1.760.000 10.560.000
FiberXtra4 800 Mbps 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 + 01 subnet/56 5.500.000 33.000.000
FiberXtra5 1.000 Mbps 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 + 01 subnet/56 8.800.000 52.800.000
FiberXtra6 2.000 Mbps 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 + 01 subnet/56 16.500.000 99.000.000

3. Dòng Gói Cước Fiber Premium (Chất lượng cao nhất)

Dòng sản phẩm Fiber cao cấp nhất của VNPT, chạy trên phân lớp ưu tiên dành riêng cho KHDN. Cam kết băng thông quốc tế cực lớn.

Tên Gói Cước Tốc Độ
(Trong Nước)
Cam Kết
Quốc Tế
Chính Sách IP Tĩnh Cước 1 Tháng
(VNĐ)
Cước 6 Tháng
(VNĐ)
FiberEco1 150 Mbps – IP Động + 01 subnet/56 Lan tĩnh 352.000 2.112.000
FiberEco2 250 Mbps – IP Động + 01 subnet/56 Lan tĩnh 418.000 2.508.000
FiberEco3 300 Mbps 6 Mbps 01 Wan tĩnh + 01 subnet/56 Lan tĩnh 858.000 5.148.000
FiberEco4 400 Mbps 8 Mbps 01 Wan tĩnh + 01 subnet/56 Lan tĩnh 1.100.000 6.600.000
Fiber4 400 Mbps 12 Mbps 01 Wan tĩnh + 01 subnet/56 Lan tĩnh 2.200.000 13.200.000
FiberEco5 500 Mbps 16 Mbps 01 Wan tĩnh + 01 subnet/56 Lan tĩnh 3.520.000 21.120.000
Fiber5 500 Mbps 20 Mbps 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 + 01 subnet/56 5.500.000 33.000.000
Fiber6 600 Mbps 24 Mbps 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 + 01 subnet/56 9.900.000 59.400.000
FiberVip6 600 Mbps 30 Mbps 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 + 01 subnet/56 13.200.000 79.200.000
Fiber7 800 Mbps 32 Mbps 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 + 01 subnet/56 17.600.000 105.600.000
FiberVip7 800 Mbps 45 Mbps 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 + 01 subnet/56 22.000.000 132.000.000
Fiber8 1.000 Mbps 55 Mbps 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 + 01 subnet/56 27.500.000 165.000.000
FiberVip8 1.000 Mbps 80 Mbps 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 + 01 subnet/56 33.000.000 198.000.000
FiberVip9 2.500 Mbps 100 Mbps 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 + 01 subnet/56 60.500.000 363.000.000

4. Dòng Gói Cước Đa Phiên Fiber M (MMO, Livestream)

Hỗ trợ IP động nhưng tối ưu xử lý đa phiên kết nối.

Tên Gói Cước Tốc Độ
(Trong Nước)
Số Phiên Đồng Thời Cước 1 Tháng
(VNĐ)
Cước 6 Tháng
(VNĐ)
FiberM1 80 Mbps / 1 phiên 10 Phiên 390.000 2.340.000
FiberM2 80 Mbps / 1 phiên 15 Phiên 786.000 4.716.000
FiberM3 60 Mbps / 1 phiên Không giới hạn 1.286.000 7.716.000

5. Các Gói Cước Chuyên Biệt Khác

Bao gồm các gói trang bị Mesh cao cấp, tích hợp ưu đãi Data di động (VP Data), tích hợp chữ ký số/hóa đơn…

Tên Gói Cước Tốc Độ
(Trong Nước)
Đặc Quyền Tích Hợp / Thiết Bị Cước 1 Tháng
(VNĐ)
FiberPro1 2.500 Mbps 03 thiết bị Wifi Mesh 6 + Cam kết 15 Mbps QT 1.450.000
VP3 (Văn phòng Data) 200 Mbps Ưu đãi di động nội/ngoại mạng (IP động) 298.000
VP10 (Văn phòng Data) 250 Mbps Ưu đãi di động + 01 IP Tĩnh 768.000
VP30 (Văn phòng Data) 300 Mbps Cam kết 3Mbps QT + Ưu đãi di động + 01 IP Tĩnh 1.950.000
FiberOn3 600 Mbps Cam kết 12Mbps QT + 01 Wan tĩnh + 01 subnet/56 2.750.000
PF2 (Pharmacy Fiber) 300 Mbps Mạng Fiber + Thuê phần mềm VNPT Pharmacy 650.000

Tư Vấn & Đăng Ký Lắp Đặt Tại OZTECH

Việc lựa chọn đúng gói cước cáp quang không chỉ giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí vận hành mà còn đảm bảo sự ổn định, liên tục cho các hệ thống phần mềm và kết nối đa chi nhánh.

Để được tư vấn khảo sát hạ tầng, kiểm tra chi tiết các chính sách khuyến mãi IP tĩnh, hoặc hỗ trợ nâng cấp hệ thống mạng văn phòng (thiết bị Gigabit, Access Point), Quý Doanh nghiệp vui lòng liên hệ trực tiếp: