Lắp Mạng Cáp Quang Tại Xã Ea M’Droh, Tỉnh Đắk Lắk – Trang Bị WiFi 6 Miễn Phí

Bạn đang sinh sống, làm việc hoặc chuẩn bị mở rộng cơ sở kinh doanh tại Xã Ea M’Droh, Tỉnh Đắk Lắk và cần tìm một giải pháp lắp mạng cáp quang ổn định tuyệt đối? Thực tế cho thấy, tình trạng rớt mạng vào giờ cao điểm buổi tối là nỗi ám ảnh lớn nhất của nhiều hộ gia đình và doanh nghiệp. Với hạ tầng cáp quang FTTH 100% lõi thạch anh vừa được nâng cấp đồng bộ tại địa bàn Xã Ea M’Droh, OZTECH mang đến giải pháp kết nối Internet thế hệ mới cam kết tốc độ quốc tế ổn định 24/7.

1. Vì sao khách hàng tại Xã Ea M’Droh, Tỉnh Đắk Lắk ưu tiên lắp mạng cáp quang thế hệ mới?

Không chỉ đơn thuần là cung cấp một đường truyền Internet, dịch vụ lắp mạng cáp quang tại Xã Ea M’Droh được tối ưu hóa riêng cho đặc thù hạ tầng nhà ở và văn phòng tại Tỉnh Đắk Lắk:

  • Hạ tầng tủ cáp (ODF) phủ kín Xã Ea M’Droh: Khoảng cách kéo cáp từ hộp tập kết đến nhà khách hàng ngắn nhất, giúp đường truyền luôn đạt 100% băng thông cam kết bất kể thời tiết mưa bão.
  • Trang bị miễn phí Modem WiFi 6 & Hệ thống Mesh xuyên tường: Giải quyết triệt để bài toán nhà nhiều tầng, nhiều phòng kín tại Xã Ea M’Droh. Sóng WiFi phủ đều mọi ngóc ngách, cho phép cả gia đình hoặc toàn bộ nhân viên văn phòng truy cập cùng lúc không nghẽn mạng.
  • Đội ngũ kỹ thuật trực chiến ngay tại địa bàn Xã Ea M’Droh: An tâm tuyệt đối trong suốt quá trình sử dụng. Ngay khi bạn cần hỗ trợ, kỹ thuật viên phụ trách khu vực Xã Ea M’Droh, Tỉnh Đắk Lắk sẽ có mặt xử lý trong vòng 2 – 4 giờ làm việc.
  • Chi phí đầu tư siêu tiết kiệm: Chỉ từ chưa tới 6.000đ/ngày, tặng thêm từ 1 đến 2 tháng cước khi đăng ký trả trước.

2. Bảng giá các gói cước lắp mạng cáp quang tại Xã Ea M’Droh được đăng ký nhiều nhất

Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng thực tế của cá nhân, hộ gia đình hay doanh nghiệp tại Xã Ea M’Droh, Tỉnh Đắk Lắk, bạn có thể dễ dàng lựa chọn các gói cước tối ưu dưới đây:

CÔNG TY TNHH OZTECH trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng giá cước dịch vụ Internet Cáp quang VNPT cập nhật mới nhất. Hệ thống gói cước được thiết kế đa dạng từ các gói Internet kết hợp truyền hình MyTV, Camera AI, WiFi Mesh 6 dành cho Cá nhân & Hộ gia đình đến các dòng gói Doanh nghiệp chuyên biệt (FiberXtra, FiberEco, FiberVIP, FiberS, FiberWifi, FiberOn, Đa phiên FiberM) cam kết tốc độ quốc tế và hỗ trợ dải IPv4/IPv6 tĩnh.

I. BẢNG GIÁ GÓI CƯỚC CÁ NHÂN & HỘ GIA ĐÌNH

Các gói cước Internet cáp quang tốc độ cao tích hợp hệ sinh thái giải trí MyTV, thiết bị mở rộng vùng phủ sóng WiFi Mesh 6 và Camera an ninh lưu trữ Cloud thông minh.

Gói cước Thành phần tích hợp Nội thành Hà Nội, HCM
(VNĐ/tháng)
Ngoại thành & Tỉnh
(VNĐ/tháng)
Home B 01 mesh hoặc 01 MyTV S1/S2 App Không bán 195.000
Home Slay Internet lẻ 200.000 200.000
Home Slay M 01 mesh hoặc 01 MyTV S1/S2 App 210.000 210.000
Home Slay F 01 mesh và 01 cam Cloud 01 ngày 215.000 215.000
Home TV 1 MyTV Nâng cao App (Flexi, Film+) 255.000 215.000
Home TV One MyTV Flexi + 01 cam Indoor + Cloud (1 ngày) 255.000 230.000
Home TV Mesh 1 MyTV Nâng cao App (Flexi, Film+) + 01 mesh 06 270.000 230.000
Home TV VIP 1 MyTV VIP 285.000 240.000
Home TV VIP 1 mesh MyTV VIP + 01 mesh 6 315.000 270.000
Home Mesh 1 01 mesh 06 255.000 215.000
Home Mesh 1 02 mesh 06 260.000 220.000
Home Camera 1 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) 255.000 215.000
Home Camera Mesh 1 01 mesh 06 + 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) 270.000 230.000
Home Cam Canh 01 Cam indoor + Cloud 1 ngày 240.000 195.000
Home Cam Mật MyTV S1/S2 + 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày) - 220.000
Home Cam Sành MyTV S1/S2 + 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày) + 01 mesh 06 255.000 235.000
Home Internet 2 Internet lẻ 260.000 235.000
Home TV 2 MyTV Nâng cao App (Flexi, Film+) 265.000 240.000
Home TV 1 Mesh 2 MyTV Nâng cao App (Flexi, Film+) + 01 mesh 06 280.000 250.000
Home TV 2 Mesh 2 MyTV Nâng cao App (Flexi, Film+) + 02 mesh 06 300.000 265.000
Home Mesh 2 01 mesh 06 265.000 240.000
Home Mesh 2 02 mesh 06 280.000 245.000
Home Camera 2 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) 265.000 240.000
Home Camera 1 Mesh 2 01 mesh 06 + 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) 280.000 250.000
Home Camera 2 mesh 02 mesh 06 + 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) 300.000 265.000
Home Internet 3 Internet lẻ 320.000 290.000
Home TV 3 MyTV Nâng cao App (Flexi, Film+) 340.000 310.000
Home TV Mesh 3 MyTV Nâng cao App (Flexi, Film+) + 01 mesh 06 365.000 330.000
Home TV Mesh 3 MyTV Nâng cao App (Flexi, Film+) + 02 mesh 06 375.000 355.000
Home TV VIP Mesh 3 MyTV VIP + 01 mesh 06 400.000 360.000
Home Mesh 3 01 mesh 06 340.000 310.000
Home Mesh 3 02 mesh 06 355.000 335.000
Home Camera 3 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) 340.000 310.000
Home Camera Mesh 3 01 mesh 06 + 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) 365.000 330.000
Home Camera Mesh 3 02 mesh 06 + 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày) 375.000 355.000
Home Sành 2 3 GB/ngày; 1.500' nội mạng, 89' ngoại mạng; 06 thành viên 249.000 249.000
Home Đỉnh 2 GB/ngày; 1.000' nội mạng, 50' ngoại mạng; 04 thành viên, MyTV Flexi 369.000 369.000
Home X MyTV Nâng cao App + 01 mesh 06 990.000 990.000

* Đơn vị tính: VNĐ/tháng (Đã bao gồm VAT). Phí đấu nối hòa mạng: 300.000đ/thuê bao.

II. BẢNG GIÁ GÓI CƯỚC CÁP QUANG DOANH NGHIỆP

Các gói cước chuyên dụng dành cho Cơ quan, Tổ chức, Doanh nghiệp với cam kết băng thông quốc tế ổn định, tích hợp sẵn địa chỉ IPv4 / IPv6 tĩnh hoặc thiết bị mở rộng sóng WiFi Mesh.

1. Nhóm gói cước FiberXtra (Tốc độ cao & Tích hợp IP Tĩnh)

Tên gói cước Tốc độ trong nước
(Mbps)
Tốc độ quốc tế giới hạn trên hệ thống (Mbps) Chính sách IP Tĩnh trong gói Giá cước hiện hành (VNĐ)
IPv4 IPv6 Giá cước trọn gói hàng tháng Gói 7 tháng Gói 14 tháng
FiberXtra2 400 20 01 Wan tĩnh 01 subnet /56 Lan tĩnh 500.000 3.000.000 6.000.000
FiberXtra3 600 24 01 Wan tĩnh 01 subnet /56 Lan tĩnh 1.600.000 9.600.000 19.200.000
FiberXtra4 800 30 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan 01 subnet /56 Lan tĩnh 5.000.000 30.000.000 60.000.000
FiberXtra5 1000 35 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan 01 subnet /56 Lan tĩnh 8.000.000 48.000.000 96.000.000
FiberXtra6 2000 50 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan 01 subnet /56 Lan tĩnh 15.000.000 90.000.000 180.000.000

2. Nhóm gói cước FiberEco, Fiber & FiberVIP (Cam kết băng thông Quốc tế)

Tên gói cước Tốc độ trong nước
(Mbps)
Tốc độ quốc tế cam kết
(Mbps)
Chính sách IP Tĩnh trong gói Giá cước hiện hành (VNĐ)
IPv4 IPv6 Giá cước hàng tháng Giá cước 7 tháng Giá cước 14 tháng
FiberEco1 150 3 IP động 01 subnet /56 Lan tĩnh 320.000 1.920.000 3.840.000
FiberEco2 250 4 IP động 01 subnet /56 Lan tĩnh 380.000 2.280.000 4.560.000
FiberEco3 300 6 01 Wan tĩnh 01 subnet /56 Lan tĩnh 780.000 4.680.000 9.360.000
FiberEco4 400 8 01 Wan tĩnh 01 subnet/56 Lan Tĩnh 1.000.000 6.000.000 12.000.000
Fiber4 400 12 01 Wan tĩnh 01 subnet/56 Lan Tĩnh 2.000.000 12.000.000 24.000.000
FiberEco5 500 16 01 Wan tĩnh 01 subnet/56 Lan Ipv6 Lan Tĩnh 3.200.000 19.200.000 38.400.000
Fiber5 500 24 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh 5.000.000 30.000.000 60.000.000
Fiber6 600 32 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 01 subnet /56 Ipv6 Lan Tĩnh 9.000.000 54.000.000 108.000.000
FiberVip6 600 45 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 01 subnet /56 Ipv6 Lan Tĩnh 12.000.000 72.000.000 144.000.000
Fiber7 800 55 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh 16.000.000 96.000.000 192.000.000
FiberVip7 800 65 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh 20.000.000 120.000.000 240.000.000
Fiber8 1000 80 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh 25.000.000 150.000.000 300.000.000
FiberVip8 1000 100 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 01 subnet/56 Ipv6 Lan Tĩnh 30.000.000 180.000.000 360.000.000
FiberVip9 2.500 200 01 Wan tĩnh + 01 Block 08 Lan Tĩnh 01 subnet /56 Ipv6 Lan Tĩnh 55.000.000 330.000.000 660.000.000

3. Nhóm gói cước FiberS, FiberWifi & Fiber Pro (Văn phòng & Mở rộng vùng phủ Mesh)

Tên thương mại Tốc độ nội, ngoại mạng trong nước tối đa (Mbps) Tốc độ quốc tế cam kết (Mbps) Thiết bị Wifi Mesh trong gói Giá đại trà (VNĐ)
Gói hàng tháng Gói 6/7 tháng Gói 13/14 tháng
FiberS1 500 2 Không 380.000 2.280.000 4.560.000
FiberS2 800 6 Không 600.000 3.600.000 7.200.000
FiberS3 1000 12 Không 740.000 4.440.000 8.880.000
FiberWifi1 400 2 02 thiết bị Mesh 5 hoặc 01 thiết bị Mesh 6 430.000 2.580.000 5.160.000
FiberWifi2 800 5 03 thiết bị Mesh 5 hoặc 02 thiết bị Mesh 6 680.000 4.080.000 8.160.000
FiberWifi3 1000 12 03 thiết bị Mesh 5 hoặc 02 thiết bị Mesh 6 820.000 4.920.000 9.840.000
Fiber Pro (Chỉ có 6/13 tháng) 2500 15 03 thiết bị Mesh 6 1.318.182 7.909.091 15.818.182

4. Nhóm gói cước FiberOn

Tên gói cước Tốc độ trong nước
(Mbps)
Tốc độ quốc tế cam kết
(Mbps)
Chính sách IP Tĩnh trong gói Giá cước hiện hành (VNĐ)
IPv4 IPv6 Giá cước hàng tháng Giá cước 7 tháng Giá cước 14 tháng
FiberOn1 150 2 Động Động 250.000 1.500.000 3.000.000
FibeOn2 300 5 Động 01 subnet /56 Lan tĩnh 500.000 3.000.000 6.000.000
FibeOn2 (IP Tĩnh) 300 5 Tĩnh 01 subnet /56 Lan tĩnh 700.000 4.200.000 8.400.000
FiberOn3 600 12 01 Wan tĩnh 01 subnet /56 Lan tĩnh 1.727.273 15.000.000 30.000.000

5. Nhóm gói cước Đa phiên (FiberM)

Gói cước Tốc độ trong nước tối đa / 1 phiên (Mbps) Số phiên đồng thời tối đa IP Mức giá chưa bao gồm VAT (VNĐ)
Gói hàng tháng Gói 6/7 tháng Gói 12/13/14 tháng
FiberM1 80 5 IP động 390.000 2.340.000 4.680.000
FiberM2 80 15 IP động 714.545 4.287.273 8.574.545
FiberM3 60 32 IP động 1.169.091 7.014.545 14.029.091

* Lưu ý: Bảng giá các gói cước Doanh nghiệp trên chưa bao gồm 10% thuế GTGT (VAT).

ĐĂNG KÝ LẮP ĐẶT CÁP QUANG VNPT NHANH CHÓNG

Hỗ trợ khảo sát hạ tầng tận nơi, ký hợp đồng điện tử nhanh gọn, xuất hóa đơn GTGT đầy đủ cho Doanh nghiệp và lắp đặt thần tốc trong 24 giờ.

🏢 Đại lý: CÔNG TY TNHH OZTECH

📍 Địa chỉ: Số 7 Đường số 8, Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh

📞 Hotline / Zalo tư vấn 24/7: 0918.902.939 (Mr. Vững)

✉️ Email: admin@oztech.vn | 🌐 Website: oztech.vn

3. Quy trình 3 bước đăng ký lắp mạng cáp quang tại Xã Ea M’Droh siêu tốc trong 24h

Nhằm tiết kiệm tối đa thời gian cho khách hàng tại Xã Ea M’Droh, Tỉnh Đắk Lắk, toàn bộ quy trình từ khảo sát đến nghiệm thu đều được số hóa 100%:

  1. Bước 1 – Kiểm tra hạ tầng tự động: Chuyên viên kiểm tra chính xác cổng cáp quang trống gần địa chỉ của bạn tại Xã Ea M’Droh và tư vấn gói cước đúng nhu cầu, tránh lãng phí.
  2. Bước 2 – Ký hợp đồng điện tử trong 5 phút: Thủ tục đơn giản chỉ cần ảnh chụp CCCD (với cá nhân) hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh (với công ty tại Tỉnh Đắk Lắk).
  3. Bước 3 – Thi công thẩm mỹ & Bàn giao: Kỹ thuật viên tại Xã Ea M’Droh tiến hành kéo cáp, bấm đầu quang, cấu hình bảo mật WiFi và đo kiểm tốc độ thực tế bằng Speedtest trước khi khách hàng nghiệm thu.

4. Câu hỏi thường gặp khi lắp mạng cáp quang tại Xã Ea M’Droh

Tôi ở nhà thuê hoặc mặt bằng đi thuê tại Xã Ea M’Droh có lắp mạng cáp quang được không?
Hoàn toàn được. Bạn chỉ cần có CCCD chính chủ mà không cần sổ hộ khẩu hay giấy tờ nhà tại Xã Ea M’Droh. Khi chuyển địa điểm trong khu vực Tỉnh Đắk Lắk, bạn được hỗ trợ chuyển đường truyền sang địa chỉ mới nhanh chóng.

Thời gian từ lúc đăng ký đến lúc có mạng sử dụng tại Xã Ea M’Droh là bao lâu?
Thông thường chỉ từ 2 đến 4 giờ làm việc sau khi hoàn tất hợp đồng điện tử, đội kỹ thuật phụ trách địa bàn Xã Ea M’Droh, Tỉnh Đắk Lắk sẽ hoàn tất lắp đặt và bàn giao mạng cho bạn.

Liên hệ tư vấn & Khảo sát lắp mạng cáp quang tại Xã Ea M’Droh, Tỉnh Đắk Lắk:
Đừng để đường truyền Internet chập chờn làm gián đoạn công việc và phút giây giải trí của bạn. Hãy liên hệ ngay với bộ phận hỗ trợ giải pháp viễn thông & CNTT tại Xã Ea M’Droh trên hệ thống oztech.vn để nhận ưu đãi miễn phí lắp đặt và trang bị WiFi 6 ngay hôm nay!